KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: tính từ

To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Đức để miêu tả người, đồ vật và tình huống.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
dickbéoNgười hoặc con vật to mập
hochcao
totchết
hauptsächlichchính
unausgefülltchưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng
klassischcổ điển
gerechtcông bằng
hartcứng
langdài
einfachdễLàm được mà không tốn sức
teuerđắt
vollđầy
einzigartigđộc nhất
zahlreichđông đảo
simpelđơn giản
zufriedenhài lòng
aktuellhiện tại
schwierigkhó
unglaublichkhó tin
seltsamkì lạ
großlớn
starkmạnh
neumớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được
ernstnghiêm túc
gefährlichnguy hiểm
schnellnhanh
kleinnhỏ
krankốm
speziellriêng biệt
saubersạch
falschsai
nächstesắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian
rohsống
niedrigthấp
wahrthật
interessantthú vị
praktischtiện lợi
bessertốt hơn
natürlichtự nhiên
ruhigyên tĩnh

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
riesigbao la
verpflichtendbắt buộc
ungerechtbất công
wahrscheinlichcó khả năng
verfügbarcó sẵn
gebogencong
zuverlässigđáng tin cậy
außergewöhnlichđặc biệt
vollständigđầy đủ
örtlichđịa phương
gefülltđược lấp đầy
erlaubtđược phép
jüngstgần đây
identischgiống hệt
stillim lặng
trockenkhô
benachbartlân cận
lockerlỏngKhông chặt, chùng
müdemệt
geeignetphù hợp
weitläufigrộng lớn
schlankthon thả
gewöhnlichthông thường
bequemtiện nghi
zentraltrung tâm
traditionelltruyền thống
vorherigetrước đó
großartigtuyệt vời
partielltừng phần
ähnlichtương tự
ewigvĩnh cửu
endgültigvĩnh viễn
sorglosvô tư
lustigvui nhộn
hübschxinh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
unbequembất tiện
beschädigtbị hư hại
staubigbụi bặm
begabtcó năng khiếu
schlafendđang ngủ
ausgeruhtđược nghỉ ngơi
ungefährgần đúng
scheußlichgớm ghiếc
unwahrscheinlichkhó xảy ra
ungewisskhông chắc chắn
nicht verfügbarkhông có sẵn
unglücklichkhông may
entsetzlichkinh khủng
glücklichmay mắn
weichmềm
abgenutztmòn
gekochtnấu chín
mehrfachnhiều
lautồn ào
übermäßigquá mức
attraktivquyến rũ
zufriedenstellendthoả đáng
häufigthường xuyên
fernxa xôi
hässlichxấu xí

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.