100 từ tiếng Na Uy trình độ trung cấp
100 từ tiếng Na Uy nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Na Uy | Tiếng Việt |
|---|---|
| elske | yêu |
| drikke | uống |
| skrike | la hét |
| tørr | khô |
| mild | dịu dàng |
| pen | xinh |
| tidlig | sớm |
| riktignok | đành rằng |
| inne | bên trong |
| verken | cũng không |
| allerede fra | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| blant | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| denne | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| dem | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| ja | vângCâu trả lời khẳng định |
| legge på plass | cất đi |
| skru på | bật |
| avvise | bác bỏ |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Na Uy | Tiếng Việt |
|---|---|
| farvel | vĩnh biệt |
| heisann | hế lô |
| unnskyldning | lời xin lỗi |
| parti | lô |
| haug | đống |
| hundre | một trăm |
| daggry | bình minh |
| fest | lễ hội |
| jul | Giáng sinh |
| iris | mống mắt |
| nerve | dây thần kinh |
| nyre | thận |
| hoste | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| forkjølelse | cảm lạnh |
| hostesaft | xi rô |
| den eldste | con cả |
| vert | chủ nhà |
| sorg | sự để tang |
| naiv | ngây thơ |
| høflig | lễ phép |
| kjedsomhet | sự buồn chán |
| vase | bình hoa |
| kjøleskap | tủ lạnh |
| lampe | đèn |
| fil | cái giũa |
| sag | cái cưa |
| bøtte | xô |
| lin | vải lanh |
| fold | nếp gấp |
| hanske | găng tay |
| bjørnebær | quả mâm xôi đen |
| stek | thịt quay |
| brus | nước ngọt |
| bitter | đắng |
| smakløs | nhạt |
| glasskrukke | lọ |
| moms | thuế giá trị gia tăng |
| pakke | bưu kiện |
| innskudd | khoản tiền gửi |
| benk | ghế băngChỗ ngồi công cộng |
| tivoli | hội chợ |
| kloster | tu viện |
| dekk | lốp xe |
| ferje | phà |
| brems | phanh |
| spa | spa |
| visum | thị thực |
| overnatte | nghỉ qua đêm |
| frost | sương giá |
| sanddyne | cồn cát |
| dis | sương mờ |
| gås | ngỗng |
| gaupe | linh miêu |
| sevje | nhựa cây |
| voks | sáp |
| kube | hình lập phương |
| programfeil | lỗi |
| meny | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Na Uy | Tiếng Việt |
|---|---|
| muntlig prøve | bài thi vấn đáp |
| bestått | đã đỗ |
| SMB | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| permisjon | nghỉ phép |
| murer | thợ xây |
| bartender | nhân viên pha chế |
| sett | séc |
| boksing | quyền anh |
| terning | xúc xắc |
| ball | vũ hội |
| jazz | nhạc jazz |
| artistgarderobe | phòng hoá trang |
| DNA | ADN |
| ion | ion |
| sortering | việc phân loại rác |
| løsvekt | hàng bán rời |
| revisjon | kiểm toán |
| boble | bong bóng |
| visum | thị thực |
| lovbrudd | tội nhẹ |
| streik | cuộc đình công |
| gissel | con tin |
| blest | cơn sốt |
| medium | phương tiện truyền thông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Na Uy và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Na Uy thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Na Uy thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Na Uy thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Na Uy thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Na Uy thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Na Uy thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Na Uy thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Na Uy thiết yếu
- 100 từ tiếng Na Uy trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Na Uy trái nghĩa
- 20 từ tiếng Na Uy để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Na Uy để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Na Uy để nói khi nào
- 100 từ tiếng Na Uy đầu tiên
