KoKo
VI

Từ vựng tiếng Romania: nấu ăn và bữa ăn

Dụng cụ bếp, cách nấu, các bữa ăn và nhà hàng: từ vựng nấu ăn tiếng Romania, từ công thức đến hóa đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Nấu ăn và bữa ăn”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
bolbát
grasbéo
tacâmuribộ dao dĩa
mic dejunbữa sáng
prânzbữa trưa
cântar de bucătăriecân nhà bếp
telcây đánh trứng
acruchua
paharcốc
rețetăcông thức nấu ăn
foamecơn đói
setecơn khát
cuțitdao
bateđánhKhuấy mạnh bằng nĩa hoặc thìa
lăsa la odihnitđể nghỉ
gusthương vị
tavăkhay
conservălon đồ hộp
săratmặn
fel de mâncaremón ănThức được nấu nướng
acompaniamentmón ăn kèm
fel principalmón chính
antreumón khai vị
desertmón tráng miệng
mirosmùi
gustanếmĐộng từ
deliciosngon
făcut în casănhà làm
dopnút chai
turnarót
meniu fixsuất ăn cố định
poftă de mâncaresự thèm ăn
ceașcătách
adăugathêm
meniuthực đơn
listă de bucatetờ thực đơn
amestecatrộn
proaspăttươi
gătitviệc nấu nướng
călixào qua

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
vegetarianăn chay
aragazbếp nấu
tirbușoncái mở nút chai
poloniccái muôi
strecurătoarecái rây
picantcay
făcălețcây cán bột
tigaiechảo
proteinăchất đạm
alergie alimentarădị ứng thực phẩm
bate spumăđánh bôngĐánh bằng phới để trộn không khí vào
amarđắng
dozađịnh lượng
înfometatđói lả
reîncălzihâm nóng
vas termorezistentkhay nướng
șervețelkhăn ăn
prosop de bucătăriekhăn lau bát
față de masăkhăn trải bàn
fără lactozăkhông chứa lactose
mestecakhuấy
formă de tortkhuôn bánh
borcanlọ
mixer de mânămáy đánh trứng cầm tay
cafetierămáy pha cà phê
capacnắp
ingredientnguyên liệu
fadnhạt
oalănồi
frige la grătarnướng
coacenướng lò
lingurăthìa
copiosthịnh soạn
tocătorthớt
bufettiệc buffet

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
fierbătorấm đun nước
ceainicấm trà
carafăbình rót
congelacấp đông
glucidchất bột đường
minutarđồng hồ hẹn giờ
mănuși de bucătăriegăng tay lót nồi
expirathết hạn
vechikhô cứng
panalăn bột chiên xù
zaharnițălọ đường
solnițălọ muối
blendermáy xay sinh tố
da pe răzătoarenạo
condimentanêm gia vị
săranêm muối
sătulno
frigequay
decongelarã đông
prăjirán
rumenirán vàng
tăia fâșiithái mỏng
îndulcithêm đường
veganthuần chay
marinaướp

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Nấu ăn và bữa ăn”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Romania từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.