Từ vựng tiếng Mã Lai: nấu ăn và bữa ăn
Dụng cụ bếp, cách nấu, các bữa ăn và nhà hàng: từ vựng nấu ăn tiếng Mã Lai, từ công thức đến hóa đơn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Nấu ăn và bữa ăn”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| mangkuk | bát |
| berlemak | béo |
| alat makan | bộ dao dĩa |
| sarapan | bữa sáng |
| makan tengah hari | bữa trưa |
| penimbang | cân nhà bếp |
| pemukul telur | cây đánh trứng |
| masam | chua |
| gelas | cốc |
| resipi | công thức nấu ăn |
| rasa lapar | cơn đói |
| rasa haus | cơn khát |
| pisau | dao |
| memukul | đánhKhuấy mạnh bằng nĩa hoặc thìa |
| mendiamkan | để nghỉ |
| rasa | hương vị |
| dulang | khay |
| tin | lon đồ hộp |
| masin | mặn |
| hidangan | món ănThức được nấu nướng |
| pelengkap hidangan | món ăn kèm |
| hidangan utama | món chính |
| hidangan pembuka | món khai vị |
| pencuci mulut | món tráng miệng |
| bau | mùi |
| merasai | nếmĐộng từ |
| sedap | ngon |
| buatan rumah | nhà làm |
| penyumbat gabus | nút chai |
| menuang | rót |
| pakej menu | suất ăn cố định |
| selera makan | sự thèm ăn |
| cawan | tách |
| menambahkan | thêm |
| menu | thực đơn |
| senarai menu | tờ thực đơn |
| mencampur | trộn |
| segar | tươi |
| masakan | việc nấu nướng |
| menumis | xào qua |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| vegetarian | ăn chay |
| dapur masak | bếp nấu |
| pembuka gabus | cái mở nút chai |
| senduk | cái muôi |
| penapis | cái rây |
| pedas | cay |
| penggelek doh | cây cán bột |
| kuali | chảo |
| protein | chất đạm |
| alahan makanan | dị ứng thực phẩm |
| memukul hingga kembang | đánh bôngĐánh bằng phới để trộn không khí vào |
| pahit | đắng |
| menyukat | định lượng |
| kelaparan | đói lả |
| memanaskan semula | hâm nóng |
| pinggan tahan panas | khay nướng |
| serbet | khăn ăn |
| kain lap dapur | khăn lau bát |
| taplak meja | khăn trải bàn |
| bebas laktosa | không chứa lactose |
| mengacau | khuấy |
| loyang kek | khuôn bánh |
| balang | lọ |
| pengadun tangan | máy đánh trứng cầm tay |
| mesin kopi | máy pha cà phê |
| tutup periuk | nắp |
| bahan | nguyên liệu |
| hambar | nhạt |
| periuk besar | nồi |
| membakar | nướng |
| membakar dalam ketuhar | nướng lò |
| sudu | thìa |
| berlimpah | thịnh soạn |
| papan pemotong | thớt |
| bufet | tiệc buffet |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| cerek | ấm đun nước |
| teko teh | ấm trà |
| karaf | bình rót |
| membekukan | cấp đông |
| karbohidrat | chất bột đường |
| pemasa dapur | đồng hồ hẹn giờ |
| sarung tangan ketuhar | găng tay lót nồi |
| luput tarikh | hết hạn |
| basi | khô cứng |
| menyalut serbuk roti | lăn bột chiên xù |
| bekas gula | lọ đường |
| bekas garam | lọ muối |
| pengisar | máy xay sinh tố |
| memarut | nạo |
| membumbui | nêm gia vị |
| menggarami | nêm muối |
| kenyang | no |
| memanggang | quay |
| menyahbekukan | rã đông |
| menggoreng | rán |
| mencoklatkan | rán vàng |
| menghiris nipis | thái mỏng |
| memaniskan | thêm đường |
| vegan | thuần chay |
| memerap | ướp |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Nấu ăn và bữa ăn”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Mã Lai
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Mã Lai thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Mã Lai đầu tiên
