KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: nghệ thuật và sáng tạo

Âm nhạc, hội họa, sân khấu, nhiếp ảnh, văn học: từ vựng nghệ thuật và văn hóa tiếng Đức.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Nghệ thuật và sáng tạo”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Museumbảo tàng
Sammlungbộ sưu tập
Konzertbuổi hoà nhạc
Sängerca sĩ
Verszeilecâu thơ
Porträtchân dung
Tourneechuyến lưu diễn
Kapitelchương
Schauspielerdiễn viên
Dialogđối thoại
Komödiehài kịch
Malereihội hoạ
Akkordhợp âm
Publikumkhán giả
Erzählunglời kể
Fotoapparatmáy ảnh
Tanzmúa
Künstlernghệ sĩ
Kunstnghệ thuật
Verlegernhà xuất bản
Instrumentnhạc cụ
Operopera
Stilphong cách
Perspektivephối cảnh
Schöpfungsự sáng tạo
Fälschungtác phẩm giả
Talenttài năng
Tonleiterthang âm
Designthiết kế
Dichtungthơ ca
Avantgardetiên phong
Romantiểu thuyết
Landschaftsbildtranh phong cảnh
Stilllebentranh tĩnh vật
Kunstströmungtrào lưu nghệ thuật
Kurzgeschichtetruyện ngắn
Rollevai diễn
Leinwandvải toan
Literaturvăn học
Schönheitvẻ đẹp

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Gedichtbài thơ
Notenblattbản nhạc
Skizzebản phác thảo
Palettebảng màu
Sockelbệ tượng
Bühnenbildbối cảnh sân khấu
Probebuổi diễn tập
Fotografiebức ảnh
Schnappschussbức ảnh chụp nhanh
Statuebức tượng
Inspirationcảm hứng
Handlungcốt truyện
Marmorđá cẩm thạch
Gitarređàn ghi ta
Theaterregisseurđạo diễn sân khấu
Tonđất sét
Blitzlichtđèn flash
Refrainđiệp khúc
zeitgenössischđương đại
Melodiegiai điệu
Bühnenvorhangmàn sân khấu
Ästhetikmĩ học
Erzählerngười kể chuyện
Dirigentnhạc trưởng
Künstlergarderobephòng hoá trang
Flötesáo
komponierensoạn nhạc
Öl auf Leinwandsơn dầu trên vải toan
Spannungsự kịch tính
Bühnenkostümtrang phục biểu diễn
inspirierentruyền cảm hứng
abstrakttrừu tượng
Geigevĩ cầm
Repertoirevốn tiết mục
Künstleratelierxưởng vẽ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Sinfoniebản giao hưởng
Schlaginstrumentbộ gõ
Vernissagebuổi khai mạc triển lãm
Selbstporträtchân dung tự hoạ
Lampenfieberchứng sợ sân khấu
Pinselcọ vẽ
Chordàn hợp xướng
Akkordeonđàn accordion
Harfeđàn hạc
Monologđộc thoại
Staffeleigiá vẽ
Klarinettekèn clarinet
Saxofonkèn saxophone
Auflösungkết cục
Strophekhổ thơNhóm câu thơ trong một bài thơ
Pantomimekịch câm
Solistnghệ sĩ độc tấu
Mäzennhà bảo trợ nghệ thuật
Improvisationsự ngẫu hứng
gegenständlichtả thực
Druckgrafiktranh in
Aquarelltranh màu nước
Kohlezeichnungtranh than chì
improvisierenứng tác
applaudierenvỗ tay

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Nghệ thuật và sáng tạo”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 174 từ: 69 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 44 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.