Từ vựng tiếng Ả Rập: số đếm và số lượng
Số đếm tiếng Ả Rập, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 44 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| سبعة | bảy |
| قدم | bộ |
| أربعة | bốn |
| زوجي | chẵnSố chia hết cho hai |
| ارتفاع | chiều cao |
| طول | chiều dài |
| تسعة | chín |
| تسعون | chín mươi |
| أخير | cuối cùng |
| وصل إلى | đạt tới |
| ممتلئ | đầy |
| عد | đếm |
| درجة | độ |
| زوج | đôiTập hợp hai vật giống nhau |
| وحدة | đơn vị |
| كفاية | đủ |
| ضعف | gấp đôi |
| ولا واحد | không có |
| مقاس | kích thước |
| سلسلة | loạt |
| قطعة | miếng |
| نصف | một nửa |
| مئة | một trăm |
| مليون | một triệu |
| عشرة | mười |
| ثمانية عشر | mười tám |
| خمسة | năm |
| على الأكثر | nhiều nhất |
| جماعة | nhóm |
| حصة | phần |
| أكثر من اللازم | quá nhiều |
| ستة | sáu |
| صفر | số không |
| عدد | số lượngĐộ nhiều hay ít |
| مجموعة | tập hợp |
| الكل | tất cả |
| المزيد | thêm nữa |
| ثالث | thứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự |
| ثان | thứ hai |
| رابع | thứ tưVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự |
| ترتيب | thứ tự |
| وزن | trọng lượngDanh từ, số đo khối lượng |
| فارغ | trống rỗng |
| بضعة | vài |
Cấp độ 2: trung bình 37 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| ثلاثة أرباع | ba phần tư |
| سبعون | bảy mươi |
| أربعون | bốn mươi |
| عرض | chiều rộng |
| جمع | cộng |
| ميل | dặm |
| قاس | đo |
| عمق | độ sâu |
| كومة | đống |
| واحد وعشرون | hai mươi mốt |
| مئتان | hai trăm |
| مرتبة | hạng |
| بوصة | inch |
| نحو عشرة | khoảng mười |
| كيلوغرام | kilôgam |
| كيلومتر | kilômét |
| كثافة | mật độ |
| قطعة صغيرة | mẩu |
| متر مربع | mét vuông |
| ثلث | một phần baPhân số |
| حد أقصى | mức tối đa |
| حد أدنى | mức tối thiểu |
| ثلاثة عشر | mười ba |
| أربعة عشر | mười bốn |
| اثنا عشر | mười hai |
| حفنة | nắm |
| خمسون | năm mươi |
| خمسمئة | năm trăm |
| رطل | paoĐơn vị khối lượng |
| كسر | phân số |
| قياس | phép đo |
| حجم | thể tích |
| سادس | thứ sáu |
| نسبة | tỉ số |
| معدل | tỉ suất |
| مجموع | tổng |
| سنتيمتر | xentimét |
Cấp độ 3: khó 19 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| أونصة | aoxơ |
| رقم روماني | chữ số La Mã |
| فاصلة عشرية | dấu phẩy |
| حدد بالأرقام | định lượng |
| درجة مئوية | độ C |
| سماكة | độ dày |
| فهرنهايت | Fahrenheit |
| غالون | galông |
| ثلاثة أضعاف | gấp ba |
| هكتار | hécta |
| قرب | làm tròn |
| فردي | lẻ |
| ميغابايت | megabyte |
| متر مكعب | mét khối |
| مليمتر | milimét |
| واط | oát |
| ضاعف ثلاث مرات | tăng gấp ba |
| عشري | thập phân |
| قدر | ước lượng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 69 từ cấp độ dễ, 59 từ cấp độ trung bình và 31 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ả Rập
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ả Rập thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ả Rập đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
