KoKo
KO

베트남어 단어: 사회와 정치

정부, 선거, 권리, 토론: 사회와 정치를 이야기할 때 쓰는 베트남어 단어예요.

‘사회와 정치’ 주제의 베트남어 단어 100개를 한국어 뜻과 함께 쉬운 것부터 어려운 것까지 순서대로 정리했어요.

1단계: 쉬움 40개

베트남어한국어
cuộc cải cách개혁
cuộc tấn công공격
cương lĩnh tranh cử공약
ngành công vụ공직
nền cộng hoà공화국
nhà thờ교회
nhà nước국가주권을 행사하는 정치 제도
biên giới국경
thủ tướng국무총리
quân đội군대
xã기초 자치 단체
đất nước나라사람이 사는 지리적 영역
tổng thống대통령
vũ khí무기
nền dân chủ민주주의
nghĩa vụ quân sự병역
bộ부처
công bằng xã hội사회 정의
chiến dịch tranh cử선거 운동
quyền bầu cử선거권
xã hội dân sự시민 사회
thị trưởng시장
phe đối lập야당
bài phát biểu연설
hội đồng위원회
Liên minh châu Âu유럽 연합
nghị viện의회
nhân quyền인권
nhiệm kì임기
cuộc kháng chiến저항 운동
trận đánh전투
chính phủ정부
chính trị정치
hiệp ước조약
tôn giáo종교
sự bỏ phiếu투표
sự thất bại패전
hoà bình평화
tự do ngôn luận표현의 자유
ứng cử viên후보

2단계: 보통 35개

베트남어한국어
di động xã hội계층 이동
lệnh trừng phạt quốc tế국제 제재
chế độ quân chủ군주제
lời cầu nguyện기도
chính trị sinh thái녹색 정치
đại sứ quán대사관
tỉnh trưởng도지사
chế độ độc tài독재
liên minh동맹
niềm tin믿음
sự gạt ra lề xã hội배제
binh sĩ병사
tham nhũng부정부패
quyền tư pháp사법권
thượng viện상원
thượng nghị sĩ상원 의원
đơn vị bầu cử선거구
công dân시민
cuộc biểu tình시위
sự thực dân hoá식민지화
sự nhập cư이민
con tin인질
chủ nghĩa tư bản자본주의
sự chiếm đóng점령
thể chế제도
chủ quyền주권
tội diệt chủng집단 학살
bản kiến nghị청원
vụ bê bối추문
cuộc xâm lược침공
sự đàn áp탄압
vụ tấn công khủng bố테러 공격
tỉ lệ cử tri đi bầu투표율
hiệp ước hoà bình평화 조약
sự giải tán해산

3단계: 어려움 25개

베트남어한국어
cải cách개혁하다
chủ nghĩa cộng sản공산주의
đòi quyền lợi권리를 요구하다
chủ nghĩa cực đoan극단주의
sự không bỏ phiếu기권
phòng bỏ phiếu kín기표소
sự cân bằng giới남녀 동수
chủ nghĩa đa văn hoá다문화주의
nhóm lợi ích로비 단체
phổ thông đầu phiếu보통 선거
kiến nghị bất tín nhiệm불신임안
phê chuẩn비준하다
hoạt động đấu tranh사회 운동
bất tuân dân sự시민 불복종
nền ngoại giao외교
gia nhập입당하다
quyền lập pháp입법권
quyền tự quyết자결권
người tị nạn chiến tranh전쟁 난민
phi thực dân hoá탈식민지화
tranh luận토론하다
cầm quyền통치하다
thùng phiếu투표함
lễ nhậm chức후보 지명
lệnh ngừng bắn휴전

미니 퀴즈

이 페이지에서 무작위로 고른 단어 5개. 뜻을 찾아보세요.

자주 묻는 질문

이 목록에는 단어가 몇 개 있나요?
이 페이지에는 ‘사회와 정치’ 주제의 베트남어 단어 100개가 있어요. KoKo 앱의 전체 주제에는 178개가 들어 있어요: ‘쉬움’ 71개, ‘보통’ 62개, ‘어려움’ 45개.
어떤 단어부터 시작하면 좋을까요?
1단계부터요. 이 주제에서 가장 쉬운 단어들이에요. 바로바로 떠오르면 2단계, 그다음 3단계로 넘어가세요.
이 베트남어 단어를 어떻게 외우나요?
잊어버리기 직전에, 점점 더 긴 간격으로 단어를 다시 보는 거예요. 이것이 간격 반복이에요. KoKo 앱이 대신 챙겨 주고, 매일 어떤 단어를 복습할지 알려 줘요.

KoKo는 어떻게 단어를 기억하게 해 줄까요?

같은 묶음: 분야

상황별 목록

다른 언어로 보는 이 주제

첫 단어가 기다리고 있어요

하루 몇 분, 단어 하나씩 베트남어를 배워요.

  • 딱 맞는 때에 복습
  • 단어 +6,000개, 주제 38개
  • 오프라인에서도 사용 가능
App Store에서 다운로드

컴퓨터로 보고 있나요? iPhone으로 이 코드를 스캔하세요.