50 động từ bất quy tắc tiếng Anh
50 từ tiếng Anh nên biết, chọn từ các chủ đề Cấp độ 1: dễ, Cấp độ 2: trung bình, Cấp độ 3: khó, có nghĩa tiếng Việt.
Cấp độ 1: dễ 30 từ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| be · was/were · been | là |
| buy · bought · bought | mua |
| choose · chose · chosen | chọn |
| come · came · come | đến |
| do · did · done | làm |
| drive · drove · driven | lái xe |
| eat · ate · eaten | ăn |
| find · found · found | tìm thấy |
| forget · forgot · forgotten | quên |
| give · gave · given | cho |
| go · went · gone | đi |
| have · had · had | có |
| hear · heard · heard | nghe |
| keep · kept · kept | giữ |
| know · knew · known | biếtNắm được một thông tin hoặc một kĩ năng |
| leave · left · left | rời đi |
| lose · lost · lost | đánh mất |
| meet · met · met | gặp |
| pay · paid · paid | trả tiền |
| put · put · put | đặt |
| read · read · read | đọc |
| say · said · said | nói |
| see · saw · seen | thấy |
| send · sent · sent | gửi |
| speak · spoke · spoken | nói chuyện |
| take · took · taken | lấy |
| think · thought · thought | nghĩ |
| understand · understood · understood | hiểu |
| win · won · won | thắng |
| write · wrote · written | viết |
Cấp độ 2: trung bình 16 từ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| break · broke · broken | làm vỡ |
| bring · brought · brought | mang đếnĐưa một vật về phía người nói |
| cut · cut · cut | cắt |
| draw · drew · drawn | vẽ |
| dream · dreamt · dreamt | mơ |
| drink · drank · drunk | uống |
| feel · felt · felt | cảm thấyNhận biết một kích thích của cơ thể hoặc một cảm xúc |
| fight · fought · fought | đánh nhau |
| hide · hid · hidden | giấu |
| hit · hit · hit | đánh |
| run · ran · run | chạy |
| sing · sang · sung | hát |
| sleep · slept · slept | ngủ |
| spend · spent · spent | tiêu tiền |
| tell · told · told | kểThuật lại một câu chuyện |
| throw · threw · thrown | ném |
Cấp độ 3: khó 4 từ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| catch · caught · caught | bắt |
| cost · cost · cost | tốn |
| lend · lent · lent | cho mượn |
| teach · taught · taught | dạy |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 50 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 50 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Anh và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 50 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Tiện ích
- 32 từ tiếng Anh trái nghĩa
- 20 từ tiếng Anh để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Anh để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Anh để nói khi nào
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Anh thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Anh thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Anh thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Anh thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Anh thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Anh thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Anh thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Anh thiết yếu
- 100 từ tiếng Anh trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Anh trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Anh trái nghĩa
- 20 từ tiếng Anh để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Anh để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Anh để nói khi nào
- 100 từ tiếng Anh đầu tiên
